cần vụ

  1. garde du corps
    • Ông ấy luôn luôn cần vụ đi theo
      il est toujours suivi de son garde du corps

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cần vụ"

cần vụ
Ông ấy có một cần vụ giúp sắp xếp tài liệu và pha trà.